qualifying session

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vòng phân hạng đua xe; Vòng loại

💬 Ví dụ

  1. Despite these external pressures, Russell maintained a composed demeanor throughout the qualifying session.

    Bất chấp những áp lực bên ngoài này, Russell vẫn giữ được thái độ bình tĩnh trong suốt buổi phân hạng.

  2. Only the top ten finishers from the qualifying session advanced to the championship finals.

    Chỉ mười người về đích đầu tiên trong buổi vòng loại mới giành được suất vào vòng chung kết giải vô địch.