qualifiers

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈkwɑləˌfaɪɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    từ hạn định; người đủ điều kiện

💬 Ví dụ

  1. The qualifiers in the sentence are 'very' and 'not'.

    Từ hạn định trong câu là'rất'và'không'.

  2. The qualifiers will meet next week.

    Người đủ điều kiện sẽ gặp nhau tuần sau.