pushed through

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thành công trong việc ép buộc thông qua hoặc hoàn thành

💬 Ví dụ

  1. The controversial bill was pushed through the legislature last night.

    Dự luật gây tranh cãi đã được ép buộc thông qua trong cơ quan lập pháp tối qua.