purchasing power

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ có thể mua được với một số tiền nhất định

💬 Ví dụ

  1. Inflation reduces the purchasing power of the currency.

    Lạm phát làm giảm sức mua của tiền tệ.