punters

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người đặt cược; người chèo thuyền

💬 Ví dụ

  1. The punters gathered outside the track.

    Những người đặt cược tụ tập bên ngoài đường đua.

  2. The punters guided the tourists across the river.

    Những người chèo thuyền hướng dẫn khách du lịch qua sông.