pulled in

language: vi

definitions

  1. past tense of pulling in; arrived at a destination or stopped to pick up/drop off
    vi: hình thức quá khứ của pulling in; đến nơi đến hoặc dừng để đón/thả
  2. past tense of pulling in; attracted or gained something
    vi: hình thức quá khứ của pulling in; hút hoặc thu được điều gì đó

examples

  1. The train pulled in at 5 PM.

    Tàu hỏa đến lúc 5 giờ chiều.

  2. The charity pulled in over $10,000.

    Tổ chức từ thiện đã quyên góp được hơn 10.000 đô la.