public health infrastructure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cơ sở hạ tầng y tế công cộng

💬 Ví dụ

  1. The government must invest more in public health infrastructure to prepare for future pandemics.

    Chính phủ phải đầu tư nhiều hơn vào cơ sở hạ tầng y tế công cộng để chuẩn bị cho các đại dịch trong tương lai.