public health emergency

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khẩn cấp y tế công cộng; Tình trạng khẩn cấp y tế

💬 Ví dụ

  1. Despite the staggering mortality rate, this public health emergency has received minimal attention from the global community.

    Mặc dù tỷ lệ tử vong rất cao, tình trạng khẩn cấp y tế công cộng này vẫn nhận được rất ít sự chú ý từ cộng đồng quốc tế.

  2. The World Health Organization declared the outbreak a public health emergency of international concern.

    Tổ chức Y tế Thế giới đã tuyên bố đợt bùng phát là tình trạng khẩn cấp về sức khỏe cộng đồng gây quan ngại quốc tế.