public health

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sức khỏe cộng đồng

💬 Ví dụ

  1. The government launched a campaign to improve public health standards.

    Chính phủ đã khởi xướng một chiến dịch nhằm cải thiện các tiêu chuẩn sức khỏe cộng đồng.