psychological warfare

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chiến tranh tâm lý

💬 Ví dụ

  1. The military used psychological warfare to demoralize the enemy troops.

    Quân đội sử dụng chiến tranh tâm lý để làm suy yếu tinh thần của quân đội đối phương.