psychological impact

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tác động tâm lý

💬 Ví dụ

  1. Media speculation often focuses on the psychological impact of such internal rivalries within a top-tier team.

    Sự suy đoán của truyền thông thường tập trung vào tác động tâm lý của những sự cạnh tranh nội bộ như vậy trong một đội ngũ hàng đầu.