psychological barrier

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. rào cản tâm lý; rào cản tâm lý

💬 Ví dụ

  1. Gold prices decisively breached the psychological barrier of $4,200 per ounce.

    Giá vàng đã vượt qua rào cản tâm lý 4.200 USD mỗi ounce một cách quyết liệt.

  2. She had to overcome a psychological barrier to speak in public.

    Cô ấy phải vượt qua rào cản tâm lý để nói trước công chúng.