proxies

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈprɑksiːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người đại diện; chương trình proxy

💬 Ví dụ

  1. He used proxies to vote.

    Anh ấy dùng người đại diện để bỏ phiếu.

  2. The browser uses proxies.

    Trình duyệt sử dụng proxy.