proven track record

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hồ sơ thành tích đã được chứng minh; Bằng chứng thành công quá khứ

💬 Ví dụ

  1. The company hired him because of his proven track record in hardware development.

    Công ty thuê anh ấy vì hồ sơ thành tích đã được chứng minh của anh ấy trong phát triển phần cứng.

  2. Her proven track record in sales convinced the board to promote her to director.

    Hồ sơ thành tích bán hàng đã được chứng minh của cô ấy đã thuyết phục hội đồng quản trị thăng chức cô ấy lên giám đốc.