prominent institutional investors

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các nhà đầu tư tổ chức nổi tiếng

💬 Ví dụ

  1. The funding round attracted a consortium of prominent institutional investors.

    Vòng gọi vốn đã thu hút một liên minh các nhà đầu tư tổ chức nổi tiếng.