prolonged exposure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tiếp xúc kéo dài; Tiếp xúc lâu dài

💬 Ví dụ

  1. Health officials warned about the dangers of prolonged exposure to extreme weather conditions.

    Các quan chức y tế đã cảnh báo về sự nguy hiểm của việc tiếp xúc kéo dài với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  2. Prolonged exposure to violent media can influence a child's behavior.

    Tiếp xúc lâu dài với các phương tiện truyền thông bạo lực có thể ảnh hưởng đến hành vi của trẻ.