prolonged endemic transmission

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự lây truyền lưu hành kéo dài

💬 Ví dụ

  1. The health organization warned that prolonged endemic transmission could lead to a permanent crisis in the region.

    Tổ chức y tế cảnh báo rằng sự lây truyền lưu hành kéo dài có thể dẫn đến một cuộc khủng hoảng vĩnh viễn trong khu vực.