projectiles

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /prəˈdʒɛktəlz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    vật thể được phóng; món đồ trong trò chơi

💬 Ví dụ

  1. The soldiers fired projectiles.

    Quân nhân phóng vật thể được phóng.

  2. He threw the projectiles.

    Anh ấy ném món đồ trong trò chơi.