profit-taking

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Chốt lời
  2. adjective
    Liên quan đến chốt lời

💬 Ví dụ

  1. The market correction followed heavy profit-taking.

    Sự điều chỉnh thị trường đi kèm với chốt lời lớn.

  2. A profit-taking rally occurred before the earnings report.

    Một đợt chốt lời xảy ra trước báo cáo kết quả kinh doanh.