professional success

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thành công nghề nghiệp; thành tựu nghề nghiệp

💬 Ví dụ

  1. The protagonist finds himself caught between the desire for professional success and the fear of betraying his heritage.

    Nhân vật chính thấy mình bị kẹt giữa khao khát thành công trong nghề nghiệp và nỗi sợ phản bội di sản của mình.

  2. She measured her professional success by how well she completed her projects.

    Cô ấy đo lường thành tựu nghề nghiệp của mình bằng việc hoàn thành các dự án tốt đến mức nào.