production pipelines

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đường ống công nghiệp; Quy trình sản xuất

💬 Ví dụ

  1. The refinery had to shut down for repairs after a leak was detected in the main production pipelines.

    Nhà máy lọc dầu phải đóng cửa để sửa chữa sau khi phát hiện rò rỉ trong các đường ống sản xuất chính.

  2. Studio executives are closely monitoring the situation as they consider integrating similar technologies into their production pipelines.

    Các giám đốc điều hành studio đang theo dõi sát sao tình hình khi họ cân nhắc việc tích hợp các công nghệ tương tự vào quy trình sản xuất của mình.