procedural points

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. điểm về thủ tục

💬 Ví dụ

  1. The meeting was delayed because the members spent too much time arguing over procedural points.

    Cuộc họp bị trì hoãn vì các thành viên dành quá nhiều thời gian để tranh luận về các điểm về thủ tục.