prime minister

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. người đứng đầu chính phủ trong hệ thống nghị viện

💬 Ví dụ

  1. The prime minister announced new economic reforms today.

    Thủ tướng đã công bố các cải cách kinh tế mới hôm nay.