primary strategy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến lược chính

💬 Ví dụ

  1. Reducing vehicle speed is a primary strategy; aerodynamic drag increases exponentially with velocity, causing engines to consume disproportionately more fuel at higher speeds.

    Giảm tốc độ xe là một chiến lược chính; lực cản khí động học tăng theo hàm mũ so với vận tốc, khiến động cơ tiêu thụ nhiên liệu nhiều hơn một cách không cân đối ở tốc độ cao hơn.