previous 32-team format

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Định dạng 32 đội trước đó

💬 Ví dụ

  1. The tournament organizers decided to move away from the previous 32-team format to allow more nations to participate.

    Ban tổ chức giải đấu quyết định thay đổi định dạng 32 đội trước đó để cho phép nhiều quốc gia tham gia hơn.