preventable tragedy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bi kịch có thể ngăn chặn

💬 Ví dụ

  1. The lack of basic healthcare in the slums turned a minor illness into a preventable tragedy.

    Việc thiếu chăm sóc y tế cơ bản ở các khu ổ chuột đã biến một căn bệnh nhẹ thành một bi kịch có thể ngăn chặn được.