preserving theatrical heritage

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bảo tồn di sản sân khấu vật chất; Duy trì truyền thống sân khấu

💬 Ví dụ

  1. The museum is dedicated to preserving theatrical heritage through the collection of vintage costumes.

    Bảo tàng tận tâm bảo tồn di sản sân khấu vật chất thông qua việc sưu tầm các trang phục cổ điển.

  2. Preserving theatrical heritage involves teaching traditional performance styles to young actors.

    Duy trì truyền thống sân khấu bao gồm việc dạy các phong cách biểu diễn truyền thống cho các diễn viên trẻ.