prepares for
📖 Định nghĩa
-
chuẩn bị cho
💬 Ví dụ
-
He prepares for the interview every morning.
Anh ấy chuẩn bị cho buổi phỏng vấn mỗi sáng.
He prepares for the interview every morning.
Anh ấy chuẩn bị cho buổi phỏng vấn mỗi sáng.