prepared for
📖 Định nghĩa
-
đã chuẩn bị cho
💬 Ví dụ
-
The team was prepared for the challenges ahead.
Đội ngũ đã chuẩn bị cho những thách thức phía trước.
The team was prepared for the challenges ahead.
Đội ngũ đã chuẩn bị cho những thách thức phía trước.