preparation for

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. việc chuẩn bị cho một mục đích hoặc sự kiện cụ thể

💬 Ví dụ

  1. She spent the weekend in preparation for the exam.

    Cô ấy dành cả cuối tuần để chuẩn bị cho kỳ thi.