preliminary investigations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Điều tra sơ bộ

💬 Ví dụ

  1. According to preliminary investigations, the divers may have encountered strong underwater currents.

    Theo các cuộc điều tra sơ bộ, các thợ lặn có thể đã gặp phải các dòng hải lưu mạnh dưới nước.