predicament
definitions
-
noun
a difficult or unpleasant situation that is hard to get out ofvi: tình huống khó khăn
-
noun
a state of being trapped or stuckvi: trạng thái bị mắc kẹt
examples
-
He was in a predicament.
Anh ấy ở trong tình huống khó khăn.
-
She found herself in a predicament.
Cô ấy nhận ra mình ở trong tình huống khó khăn.