precise passing and unwavering determination

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chuyền bóng chính xác và quyết tâm; Thực hiện chính xác và ý chí

💬 Ví dụ

  1. Through precise passing and unwavering determination, they managed to level the score and eventually snatch a late victory.

    Thông qua những đường chuyền chính xác và quyết tâm kiên định, họ đã xoay chuyển tỉ số và cuối cùng giành được chiến thắng ở phút cuối.

  2. Her success was built on the precise passing of critical information and an unwavering determination to finish the project.

    Thành công của cô ấy dựa trên việc truyền đạt thông tin quan trọng một cách chính xác và quyết tâm kiên định để hoàn thành dự án.