precautionary measure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. biện pháp phòng ngừa

💬 Ví dụ

  1. Residents were instructed to evacuate to higher elevations as a precautionary measure.

    Cư dân được hướng dẫn sơ tán lên các vùng cao hơn như một biện pháp phòng ngừa.