pre-stocked spare parts

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phụ tùng dự phòng; Phụ tùng dự trữ trong kho

💬 Ví dụ

  1. The maintenance team reduced downtime by switching from just-in-time manufacturing to using pre-stocked spare parts.

    Nhóm bảo trì đã giảm thời gian ngừng hoạt động bằng cách chuyển từ sản xuất đúng hạn sang sử dụng phụ tùng dự trữ trước.

  2. Iranian technicians are utilizing pre-stocked spare parts to accelerate the repair process without waiting for new components to be fabricated.

    Các kỹ thuật viên Iran đang sử dụng các phụ tùng dự trữ sẵn có để tăng tốc quá trình sửa chữa mà không cần chờ đợi các bộ phận mới được chế tạo.