pre-stocked

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    được dự trữ trước

💬 Ví dụ

  1. Rather than manufacturing components entirely from raw materials, Iranian technicians are utilizing pre-stocked spare parts.

    Thay vì sản xuất hoàn toàn các linh kiện từ nguyên liệu thô, các kỹ thuật viên người Iran đang sử dụng các phụ tùng dự trữ trước đó.