pre-game

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Uống rượu trước trận đấu
  2. adjective
    trước trận đấu

💬 Ví dụ

  1. The team engaged in pre-game rituals before the match.

    Đội bóng đã thực hiện các nghi thức trước trận đấu.

  2. They reviewed the pre-game strategy with the coach.

    Họ đã cùng huấn luyện viên xem xét chiến thuật trước trận đấu.