potential vulnerability

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lỗ hổng tiềm ẩn; Điểm yếu tiềm ẩn

💬 Ví dụ

  1. The IT department conducted a scan to detect any potential vulnerability in the server infrastructure.

    Bộ phận CNTT đã tiến hành quét để phát hiện bất kỳ lỗ hổng tiềm ẩn nào trong hạ tầng máy chủ.

  2. Organizations and individuals alike are grappling with the dual nature of AI as both a powerful tool and a potential vulnerability.

    Các tổ chức cũng như các cá nhân đều đang phải đối mặt với bản chất kép của AI, vừa là một công cụ mạnh mẽ vừa là một lỗ hổng tiềm ẩn.