potential strike

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cuộc tấn công tiềm năng; Cuộc đình công tiềm năng

💬 Ví dụ

  1. The intelligence agency warned about a potential strike on the facility.

    Cơ quan tình báo đã cảnh báo về một cuộc tấn công tiềm năng vào cơ sở này.

  2. The union members are preparing for a potential strike if negotiations fail.

    Các thành viên công đoàn đang chuẩn bị cho một cuộc đình công tiềm năng nếu các cuộc đàm phán thất bại.