potential risks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Rủi ro tiềm ẩn

💬 Ví dụ

  1. The safety inspection aims to uncover any potential risks to the workers.

    Việc kiểm tra an toàn nhằm mục đích phát hiện bất kỳ rủi ro tiềm ẩn nào đối với công nhân.