potential ripple effects

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hiệu ứng dây chuyền; Hiệu ứng dây chuyền

💬 Ví dụ

  1. Consequently, global financial institutions are closely monitoring these developments for potential ripple effects.

    Do đó, các tổ chức tài chính toàn cầu đang theo dõi sát sao những phát triển này để tìm kiếm các hiệu ứng dây chuyền tiềm ẩn.

  2. The company failed to anticipate the potential ripple effects of its supply chain disruption on international markets.

    Công ty đã không dự liệu được những hiệu ứng dây chuyền tiềm tàng từ sự gián đoạn chuỗi cung ứng của mình đối với các thị trường quốc tế.