potential missile threats

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mối đe dọa tên lửa

💬 Ví dụ

  1. The military intelligence agency is monitoring potential missile threats from neighboring regions.

    Cơ quan tình báo quân sự đang giám sát các mối đe dọa tên lửa tiềm tàng từ các khu vực lân cận.