potential judgment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự phán xét tiềm năng

💬 Ví dụ

  1. She felt anxious about the potential judgment of her peers regarding her unconventional clothing choices.

    Cô cảm thấy lo lắng về sự phán xét tiềm năng từ bạn bè về những lựa chọn trang phục khác lạ của mình.