potential international arrest warrants

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lệnh bắt quốc tế tiềm năng; Bắt giữ quốc tế

💬 Ví dụ

  1. The diplomat resigned immediately after news broke about potential international arrest warrants being drafted against him.

    Nhà ngoại giao đã từ chức ngay lập tức sau khi tin tức về việc soạn thảo lệnh bắt quốc tế tiềm năng chống lại anh ta được tiết lộ.

  2. His travel plans were cancelled due to fears of potential international arrest warrants following the scandal.

    Kế hoạch du lịch của anh ấy bị hủy bỏ do lo ngại về lệnh bắt giữ quốc tế sau vụ bê bối.