potential fallout

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hậu quả tiêu cực tiềm tàng; Sự phát tán phóng xạ tiềm tàng

💬 Ví dụ

  1. The government is trying to manage the potential fallout from the economic crisis.

    Chính phủ đang cố gắng kiểm soát những hậu quả tiêu cực tiềm tàng từ cuộc khủng hoảng kinh tế.

  2. Scientists are assessing the potential fallout from the nuclear reactor leak.

    Các nhà khoa học đang đánh giá sự phát tán phóng xạ tiềm tàng từ vụ rò rỉ lò phản ứng hạt nhân.