potential areas

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lĩnh vực tiềm năng; Vùng tiềm năng

💬 Ví dụ

  1. The discussion focused on exploring potential areas of cooperation between the two nations.

    Cuộc thảo luận tập trung vào việc khám phá các lĩnh vực hợp tác tiềm năng giữa hai quốc gia.

  2. The sensor is used to map the potential areas within the electromagnetic field.

    Cảm biến được sử dụng để lập bản đồ các vùng tiềm năng trong điện từ trường.