post-pandemic shift
📖 Định nghĩa
-
Sự chuyển dịch hậu đại dịch; Chuyển dịch việc làm hậu đại dịch
💬 Ví dụ
-
The post-pandemic shift in consumer behavior has favored online shopping.
Sự chuyển dịch hậu đại dịch trong hành vi người tiêu dùng đã ưu tiên mua sắm trực tuyến.
-
The post-pandemic shift toward telecommuting has changed how companies manage teams.
Sự chuyển dịch hậu đại dịch sang làm việc từ xa đã thay đổi cách các công ty quản lý đội ngũ.