positive energy balance

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. dư thừa năng lượng; năng lượng ròng tăng

💬 Ví dụ

  1. A diet high in sugar can easily lead to a positive energy balance.

    Chế độ ăn nhiều đường có thể dễ dàng dẫn đến cân bằng năng lượng dương.

  2. The system must maintain a positive energy balance to function continuously.

    Hệ thống phải duy trì cân bằng năng lượng dương để hoạt động liên tục.