positive energy balance
📖 Định nghĩa
-
dư thừa năng lượng; năng lượng ròng tăng
💬 Ví dụ
-
A diet high in sugar can easily lead to a positive energy balance.
Chế độ ăn nhiều đường có thể dễ dàng dẫn đến cân bằng năng lượng dương.
-
The system must maintain a positive energy balance to function continuously.
Hệ thống phải duy trì cân bằng năng lượng dương để hoạt động liên tục.