poor young man

language: vi

definitions

  1. A male person of young age who lacks sufficient money or material possessions.
    vi: Chàng trai nghèo
  2. A male person of young age who is deserving of sympathy or pity due to unfortunate circumstances.
    vi: Chàng trai đáng thương

examples

  1. The poor young man worked three jobs just to afford food.

    Chàng trai nghèo đó đã làm ba công việc chỉ để có tiền mua thức ăn.

  2. Oh, you poor young man, I am so sorry for your loss.

    Ôi, chàng trai đáng thương, tôi rất tiếc về sự mất mát của bạn.