political bias

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thành kiến chính trị; Thiên kiến chính trị

💬 Ví dụ

  1. The organization stated that it is working to ensure that visa processes are free from political bias.

    Tổ chức tuyên bố rằng họ đang nỗ lực để đảm bảo rằng các quy trình cấp thị thực không có thành kiến chính trị.

  2. Critics often point to political bias in news coverage to explain why certain stories are ignored.

    Các nhà phê bình thường chỉ ra thiên kiến chính trị trong việc đưa tin để giải thích tại sao một số câu chuyện bị bỏ qua.